Trang chủ page 30
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 581 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) - | 149.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 582 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 583 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | ĐT 839 | Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh) - | 149.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 584 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | ĐT 839 | Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường) - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 585 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | ĐT 839 | Ranh Đức Huệ - Cầu 61 (Phía giáp kênh) - | 149.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 586 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | ĐT 839 | Ranh Đức Huệ - Cầu 61 (Phía giáp đường) - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 587 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | Dương Văn Dương (ĐT 836) | Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 588 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | Dương Văn Dương (ĐT 836) | QL N2 - Cầu sân bay - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 589 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | QL N2 | Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh) - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 590 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | QL N2 | Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 591 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | QL N2 | Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 592 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | QL N2 | Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 593 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | QL 62 | Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 594 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | QL 62 | Kinh Tam Lang - Cầu Bến Kè - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 595 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | QL 62 | Cầu La Khoa - Kinh Tam Lang - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 596 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | QL 62 | Cầu Ông Nhượng – Cầu La Khoa - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 597 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | QL 62 | Ranh Thủ Thừa – Cầu Ông Nhượng - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 598 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | Các xã Thuận Bình, Thạnh An | - | 66.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 599 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Thạnh Phước, Thạnh Phú, Tân Hiệp | - | 77.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 600 | Long An | Huyện Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa | - | 88.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |