Trang chủ page 6
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường huyện - Thị trấn Rạng Đông | Từ ngã tư- Đông Bình - đến hạt Kiểm Lâm | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 102 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 488C - Thị trấn Rạng Đông | Từ cống Đen - đến giáp xã Nghĩa Hải (Đê 30-31) | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 103 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông | Từ cầu Trắng - đến xã Nam Điền | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 104 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông | Từ giáp công ty Đức Long - đến cầu Trắng | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 105 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông | Từ đường vào khu 10 (nhà Dũng Huyền) - đến hết Cty Đức Long | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 106 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông | Từ ngã tư Đông Bình - đến đường vào khu 10 (Nhà Dũng Huyền) | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 107 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ) (đường bộ ven biển) - thị trấn Rạng Đông | Từ giáp xã Nghĩa Lợi - đến ngã tư Đông Bình | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.300.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 108 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Các tuyến đường còn lại - thị trấn Liễu Đề | TDP Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại) - | 3.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 109 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Các tuyến đường còn lại - thị trấn Liễu Đề | Đường TDP I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc - | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 110 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Khu nội thị TDP 2, TDP 3 - thị trấn Liễu Đề | Đường 9m - | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 111 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Khu nội thị TDP 2, TDP 3 - thị trấn Liễu Đề | Đường 7m - | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 112 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Khu đô thị TDP 1 - thị trấn Liễu Đề | Đường 9m - | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 113 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Khu đô thị TDP 1 - thị trấn Liễu Đề | Đường 7m - | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 114 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường sông Thống Nhất - Thị trấn Liễu Đề | Từ cầu 3-2 - đến giáp xã Nghĩa Trung | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 115 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề | Đường 9 m (Khu dân cư tập trung) - | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.750.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 116 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường nội thị - Thị trấn Liễu Đề | Đường 7 m (Khu dân cư tập trung) - | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 117 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Các đoạn đường, khu vực còn lại - Thị trấn Quỹ Nhất | Đường rộng dưới 3m - | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 118 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường đê tả Đáy (trong đê) - Thị trấn Quỹ Nhất | Đường đê tả Đáy (trong đê) - | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 119 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất | Từ nhà Ông Khanh - đến đường Tống Cố | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |
| 120 | Nam Định | Huyện Nghĩa Hưng | Đường trục thị trấn phía nam đường - Thị trấn Quỹ Nhất | Từ đường Thông Cù - đến đê Đáy | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 | 0 | Đất SX - KD đô thị |