Trang chủ page 108
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2141 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi | Từ giáp cầu núi cóc - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh) | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2142 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Tuyến Quốc lộ 37B đi Kim Thái - TT Gôi | Từ ngã tư tượng đài - đến hết cầu núi cóc | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2143 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi | Từ giáp cầu Côi Sơn - đến hết TT Gôi (giáp xã Tam Thanh) | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.200.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2144 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Tuyến Quốc lộ 37B Đống Cao - TT Gôi | Từ barie đường sắt - đến hết cầu Côi Sơn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2145 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Quốc lộ 10 - TT Gôi | Từ đội thuế Gôi - đến rẽ HTX Nông nghiệp Bắc Sơn (Phía Nam đường sắt) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.200.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2146 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Quốc lộ 10 - TT Gôi | Từ giáp cổng trường Lương Thế Vinh - đến hết địa phận Thị trấn Gôi (nhà ông Thiện) | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2147 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Quốc lộ 10 - TT Gôi | Từ đường rẽ Kim thái - đến cổng trường Lương Thế Vinh | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2148 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Quốc lộ 10 - TT Gôi | Từ ngã tư tượng đài - đến đường rẽ Kim Thái (đội thuế Gôi) | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2149 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Quốc lộ 10 - TT Gôi | Từ giáp nhà ông Vị - đến ngã tư tượng đài | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2150 | Nam Định | Huyện Vụ Bản | Quốc lộ 10 - TT Gôi | Từ giáp Tam Thanh (Phú Quảng) - đến hết hộ ông Vị (chéo A) | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2151 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Khu công nghiệp Hoà Xá TP Nam Định (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009) - Mức 3 (các lô còn lại) | - | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD |
| 2152 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Khu công nghiệp Hoà Xá TP Nam Định (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009) - Mức 2 (gồm 44 lô) | Gồm các lô : A1, A2, A3, A4, A5, A14, B1, B2, B3, D1, D3, G3, G4, G7, K1, K2, K3, K4, L2, L4, M4, M5, M6, M7, M8, M9, M10, M11, N4, P2, P3, P4, P5, R1 - | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD |
| 2153 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Khu công nghiệp Hoà Xá TP Nam Định (ký hiệu các lô đã được UBND tỉnh duyệt giá năm 2009) - Mức 1 (gồm 23 lô) | Gồm các lô: D4, D5, E, E5, E6, E7, E8, E9, E12, E13, G1, G2, G5, H1, H2, H3, H4, H5, I1, I2, N8, N9, P1 - | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD |
| 2154 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Cụm công nghiệp An Xá - Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) | Giai đoạn 2 gồm các lô: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 - | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD |
| 2155 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Cụm công nghiệp An Xá - Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) | Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 72, 73 - | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD |
| 2156 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Cụm công nghiệp An Xá - Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) | Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D1 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 11, 12, 13, 14, 48 - | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD |
| 2157 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Cụm công nghiệp An Xá - Mức 3 (gồm 33 lô còn lại) | Các lô: 11, 12, 13, 14, 48, 49, 50, 52, 53, 54, 57, 60, 61-1, 63, 68, 69, 72, 73, 75, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89, 90 - | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD |
| 2158 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Cụm công nghiệp An Xá - Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) | Phần diện tích đất công nghiệp thuộc đường D3 (đã được điều chỉnh quy hoạch từ đất giao thông thành đất công nghiệp) liền kề các lô 37, 38, 39, 40, 70 - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD |
| 2159 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Cụm công nghiệp An Xá - Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) | Lô 51, 55, 56, 58, 59, 61, 62, 64, 66, 67, 70, 71, 74, 76, 91B (15 lô) - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD |
| 2160 | Nam Định | Thành phố Nam Định | Cụm công nghiệp An Xá - Mức 2 (gồm 51 lô nằm bám các trục đường phân lô N1, N2) | Từ lô số 15 đến lô số 42 (28 lô) - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX - KD |