| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Giang | Huyện Châu Phú | Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây | Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | 610.500 | 366.300 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | An Giang | Huyện Châu Phú | Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây | Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | 610.500 | 366.300 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | An Giang | Huyện Châu Phú | Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây | Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | 427.350 | 256.410 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4 | An Giang | Huyện Châu Phú | Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây | Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | 427.350 | 256.410 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5 | An Giang | Huyện Châu Phú | Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây | Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39) - | 366.300 | 219.780 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6 | An Giang | Huyện Châu Phú | Nền loại 2 - Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8 - Khu vực 1 - Xã Thạnh Mỹ Tây | Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41) - | 366.300 | 219.780 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |