| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Giang | Huyện Châu Thành | Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | An Giang | Huyện Châu Thành | Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn | 325.000 | 195.000 | 130.000 | 65.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | An Giang | Huyện Châu Thành | Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) | 468.000 | 280.800 | 187.200 | 93.600 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 4 | An Giang | Huyện Châu Thành | Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn | 195.000 | 117.000 | 78.000 | 39.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5 | An Giang | Huyện Châu Thành | Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) | 546.000 | 327.600 | 218.400 | 109.200 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6 | An Giang | Huyện Châu Thành | Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Đường loại 3 - Thị Trấn An Châu | Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn | 227.500 | 136.500 | 91.000 | 45.500 | 0 | Đất TM-DV đô thị |