| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đường Tây mương trường học Phú Hưng - ranh Xã Tân Hòa | 313.000 | 187.800 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đông mương trường học Phú Hưng - ranh Tân Hòa | 313.000 | 187.800 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Từ cầu Xây (ranh Phú Hưng) - ranh Hiệp Xương | 380.000 | 228.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Cụm DC Phú Hưng (sau chợ) - | 380.000 | 228.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đường Phú Hưng - Hiệp Xương | 380.000 | 228.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Tuyến kênh Thần nông cũ (đường huyện 157) - | 500.000 | 300.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đoạn từ trung tâm xã - ranh xã Tân Hòa | 625.000 | 375.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 8 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đoạn từ giáp Phú Mỹ - trung tâm xã Phú Hưng | 750.000 | 450.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đường Tây mương trường học Phú Hưng - ranh Xã Tân Hòa | 219.100 | 131.460 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 10 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đông mương trường học Phú Hưng - ranh Tân Hòa | 219.100 | 131.460 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Từ cầu Xây (ranh Phú Hưng) - ranh Hiệp Xương | 266.000 | 159.600 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 12 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Cụm DC Phú Hưng (sau chợ) - | 266.000 | 159.600 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 13 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đường Phú Hưng - Hiệp Xương | 266.000 | 159.600 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 14 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Tuyến kênh Thần nông cũ (đường huyện 157) - | 350.000 | 210.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 15 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đoạn từ trung tâm xã - ranh xã Tân Hòa | 437.500 | 262.500 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 16 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đoạn từ giáp Phú Mỹ - trung tâm xã Phú Hưng | 525.000 | 315.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 17 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đường Tây mương trường học Phú Hưng - ranh Xã Tân Hòa | 187.800 | 112.680 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 18 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Đông mương trường học Phú Hưng - ranh Tân Hòa | 187.800 | 112.680 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 19 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Từ cầu Xây (ranh Phú Hưng) - ranh Hiệp Xương | 228.000 | 136.800 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 20 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực 2 - Xã Phú Hưng | Cụm DC Phú Hưng (sau chợ) - | 228.000 | 136.800 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |