| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Đầu đường 30/4 - Cầu Trà Sư | 6.384.000 | 3.830.400 | 2.553.600 | 1.276.800 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Hết ranh Chùa 9 Tầng - Ranh Phường An Phú | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Đầu đường 30/4 - Chợ Nhà Bàng | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 5 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Đầu đường 30/4 - Cầu Trà Sư | 4.468.800 | 2.681.280 | 1.787.520 | 893.760 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Hết ranh Chùa 9 Tầng - Ranh Phường An Phú | 2.352.000 | 1.411.200 | 940.800 | 470.400 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 7 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Đầu đường 30/4 - Chợ Nhà Bàng | 3.528.000 | 2.116.800 | 1.411.200 | 705.600 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 9 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Đầu đường 30/4 - Cầu Trà Sư | 3.830.400 | 2.298.240 | 1.532.160 | 766.080 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Hết ranh Chùa 9 Tầng - Ranh Phường An Phú | 2.016.000 | 1.209.600 | 806.400 | 403.200 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 11 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 12 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trà Sư (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Nhà Bàng | Đầu đường 30/4 - Chợ Nhà Bàng | 3.024.000 | 1.814.400 | 1.209.600 | 604.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |