| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) | 2.505.000 | 1.503.000 | 1.002.000 | 501.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ | 3.340.000 | 2.004.000 | 1.336.000 | 668.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ | 2.338.000 | 1.402.800 | 935.200 | 467.600 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 4 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) | 1.753.500 | 1.052.100 | 701.400 | 350.700 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 5 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) | 1.503.000 | 901.800 | 601.200 | 300.600 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ | 2.004.000 | 1.202.400 | 801.600 | 400.800 | 0 | Đất SX-KD đô thị |