Trang chủ page 6
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 101 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 955A - Đường loại 2 - Phường An Phú | Ranh Phường Tịnh Biên - Ranh Phường Nhơn Hưng | 903.000 | 541.800 | 361.200 | 180.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 102 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Quốc lộ 91 - Đường loại 1 - Phường An Phú | Ranh Phường Nhà Bàng - Ranh Phường Tịnh Biên | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 103 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | - | 130.000 | 78.000 | 52.000 | 26.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 104 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Tiểu lộ 14 - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 3 đường Tú Tề - Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng | 130.000 | 78.000 | 52.000 | 26.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 105 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Ô Tưksa - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Ranh An Cư | 130.000 | 78.000 | 52.000 | 26.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 106 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường B20 - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Nhà Thờ - ranh Núi Voi | 130.000 | 78.000 | 52.000 | 26.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 107 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Mỹ Á - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11 | 195.000 | 117.000 | 78.000 | 39.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 108 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Trường Phổ thông trung học Chi Lăng - Ranh Phường Núi Voi | 325.000 | 195.000 | 130.000 | 65.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 109 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường 1/5 - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 3 Lê Lợi - Cuối đường | 260.000 | 156.000 | 104.000 | 52.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 110 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ranh Tân Lợi | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 156.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 111 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Thái Học (bên phải tuyến) - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 3 đường Tú Tề - Đường Mạc Đỉnh Chi | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 104.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 112 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Mạc Đỉnh Chi - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ) | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 130.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 113 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Thái Học (bên trái tuyến) - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 3 đường Tú Tề - Mạc Đỉnh Chi | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 104.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 114 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Trần Quang Khải - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Hoàng Hoa Thám | 845.000 | 507.000 | 338.000 | 169.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 115 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 3 đường 3/2 - Ngã 3 đường Lê Lợi | 325.000 | 195.000 | 130.000 | 65.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 116 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Sư Vạn Hạnh - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 4 đường Tú Tề - Ngã 3 đường 3/2 | 845.000 | 507.000 | 338.000 | 169.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 117 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường 3/2 - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Cuối đường | 325.000 | 195.000 | 130.000 | 65.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 118 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Tú Tề - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 130.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 119 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Lai - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 104.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 120 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường loại 3 - Phường Chi Lăng | Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Nguyễn Thái Học | 845.000 | 507.000 | 338.000 | 169.000 | 0 | Đất ở đô thị |