| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Vị trí 2 (các nền còn lại) - | 793.000 | 475.800 | 317.200 | 158.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15) - | 1.322.000 | 793.200 | 528.800 | 264.400 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Vị trí 2 (các nền còn lại) - | 555.100 | 333.060 | 222.040 | 111.020 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 4 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15) - | 925.400 | 555.240 | 370.160 | 185.080 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 5 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Vị trí 2 (các nền còn lại) - | 475.800 | 285.480 | 190.320 | 95.160 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Tuyến dân cư 24 cây dầu - Đường loại 3 - Thị Trấn Ba Chúc | Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15) - | 793.200 | 475.920 | 317.280 | 158.640 | 0 | Đất SX-KD đô thị |