Trang chủ page 150
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2981 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 941 - Đường loại 3 - Thị Trấn Tri Tôn | Cầu số 15 - Cầu số 16 | 1.305.000 | 783.000 | 522.000 | 261.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2982 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 943 - Đường loại 3 - Thị Trấn Tri Tôn | Nguyễn Văn Cừ - Ranh Núi Tô | 1.305.000 | 783.000 | 522.000 | 261.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2983 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường vào Chợ rau - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Suốt đường - | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2984 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường vào Nhà máy gạch Tuynel - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Suốt đường - | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2985 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2986 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | 03-Thg2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2987 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường 30/4 - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2988 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Nguyễn Văn Cừ - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Trần Hưng Đạo - cầu số 16 | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 165.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2989 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Lý Tự Trọng - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 255.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2990 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Điện Biên Phủ - Ranh Núi Tô | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2991 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Điện Biên Phủ - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Suốt đường - | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2992 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Võ Thị Sáu - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Suốt đường - | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2993 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Các đường còn lại - | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 390.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2994 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Đường số 1, 3, 7, 15 - | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 450.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2995 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Thái Quốc Hùng - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4 | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2996 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Lê Văn Tám - Đường loại 2 - Thị Trấn Tri Tôn | Trần Hưng Đạo - Trần Phú | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2997 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Lê Văn Tám nối dài - Đường loại 1 - Thị Trấn Tri Tôn | Trần Phú - Ranh Sân vận động | 1.488.000 | 892.800 | 595.200 | 297.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2998 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường số 5 - Đường loại 1 - Thị Trấn Tri Tôn | Trần Phú - Thái Quốc Hùng | 1.488.000 | 892.800 | 595.200 | 297.600 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2999 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu dân cư Sao Mai - Đường loại 1 - Thị Trấn Tri Tôn | Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ - | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3000 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Trần Phú - Đường loại 1 - Thị Trấn Tri Tôn | Nguyễn Trãi - 30/4 | 2.635.000 | 1.581.000 | 1.054.000 | 527.000 | 0 | Đất ở đô thị |