Trang chủ page 81
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1601 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ ngã tư đường QL279 và đường 258A - đến cống Loỏng Cại | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1602 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ cầu Pác Co - đến ngã tư đường QL279 và đường 258A | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1603 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ cầu Pác Co - đến đầu cầu Tin Đồn | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1604 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) - đến đầu cầu Pác Co | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1605 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ tiếp cống Phja Sen - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La (TK7) | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1606 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến cống Phja Sen | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1607 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ đất ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) - đến hết đất thị trấn (giáp xã Địa Linh) | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1608 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ tiếp đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 - đến hết đất nhà ông Dương Văn Hoàng (ngã tư TK2) | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1609 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ tiếp cống nhà ông Dương Văn Duy TK4 - đến hết đất nhà ông Doãn Văn Đảm TK4 | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1610 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể - đến cống cạnh nhà ông Dương Văn Duy TK4 | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1611 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Tiếp hết đất nhà ông Mông Văn Thiện - đến hết đất thị trấn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1612 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát - đến hết đất nhà ông Mông Văn Thiện | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1613 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Tiếp đất nhà ông Dương Văn Năm - đến hết đất thị trấn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1614 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Các trục đường chính (dọc hai bên đường) - Thị trấn Chợ Rã | Từ đường rẽ vào Lâm trường - đến hết đất nhà ông Dương Văn Năm Tiểu khu 3 | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 1615 | Bắc Kạn | Huyện Chợ Mới | Giá đất các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân | - | 25.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1616 | Bắc Kạn | Huyện Chợ Mới | Giá đất các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) | - | 30.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1617 | Bắc Kạn | Huyện Chợ Mới | Giá đất thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) | - | 40.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1618 | Bắc Kạn | Huyện Chợ Mới | Giá đất các xã: Mai Lạp, Như Cố, Quảng Chu, Tân Sơn, Thanh Mai, Thanh Vận, Bình Văn, Yên Cư, Yên Hân | - | 6.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1619 | Bắc Kạn | Huyện Chợ Mới | Giá đất các xã: Cao Kỳ, Hòa Mục, Nông Hạ, xã Thanh Thịnh (địa phận xã Nông Thịnh cũ) | - | 8.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1620 | Bắc Kạn | Huyện Chợ Mới | Giá đất thị trấn Đồng Tâm và xã Thanh Thịnh (địa phận xã Thanh Bình cũ) | - | 10.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |