Trang chủ page 94
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1861 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) | Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Nam - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn La | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1862 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) | Từ tiếp đất nhà ông Lý Văn Mến - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Nam | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1863 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) | Từ tiếp đất xã Hà Hiệu - đến hết đất nhà ông Lý Văn Mến | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1864 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) | Từ hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn - đến hết đất xã Hà Hiệu | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1865 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường ĐT253 (212) | Từ ngã ba cầu Bản Mới - đến hết đất nhà ông Nguyễn Đạt Tuấn (thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu) | 350.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1866 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Tiếp đất xã Cao Trĩ - đến hết đất xã Cao Thượng đi Tuyên Quang | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1867 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Từ cầu Kéo Mắt xã Cao Trĩ - đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Cường đi Cao Tân | 400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1868 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Từ tiếp đất thị trấn qua Phiêng Chỉ, xã Thượng Giáo - đến cầu Kéo Mắt, xã Cao Trĩ | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1869 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Từ cầu treo Bản Hon - đến tiếp giáp đất thị trấn | 320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1870 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Từ hết đất nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến cầu treo Bản Hon, xã Bành Trạch | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1871 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Từ đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu - đến hết đất Ba Bể (đi thị trấn Nà Phặc) | 350.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1872 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Vụ - đến đầu cầu treo sang trường học Hà Hiệu | 470.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1873 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đường QL279 (dọc hai bên đường) | Từ nhà ông Lý Văn Kiệm thôn Bản Mới, xã Hà Hiệu - đến hết nhà ông Đàm Văn Vụ, thôn Nà Ma, xã Hà Hiệu | 350.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1874 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Đường ĐT258 từ đầu Cầu Trù cũ đi qua thôn Pù Mắt (xã Chu Hương) - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1875 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Từ tiếp đất thị trấn - đến hết đất xã Cao Trĩ | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1876 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) - đến hết đất huyện Ba Bể | 350.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1877 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Từ tiếp cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến - đến nhà ông La Dương Nước ngã ba đường rẽ vào Bản Váng, xã Địa Linh | 500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1878 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường) | Từ tiếp đất thị trấn - đến cống cạnh nhà bà Hoàng Thị Chiến, thôn Nà Mô, xã Địa Linh | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1879 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Đất khu du lịch | Từ ngã ba đường 258A (thôn Bản Vài) rẽ đi Cao Thượng (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam) - đến nhà ông Dương Văn Hoàng, thôn Bản Vài (bên tả ly dương) | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1880 | Bắc Kạn | Huyện Ba Bể | Khu động Hua Mạ | từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m - | 650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |