| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn An | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 2 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn An | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn An | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 4 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn An | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 5 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn An | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 1 tờ 33 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 38, tờ 7, Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn An | Đường Trần Văn Ơn (Thửa 32 tờ 24 Thị trấn) - Giáp đường Võ Tấn Nhứt (Thửa 3 tờ 33 Thị trấn) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |