Trang chủ page 8
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 141 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ) | Vòng xoay Giao Long (Thửa 200 tờ 10 Giao Long) - Cầu An Hóa (nay là xã An Phước) (Thửa 42 tờ 5 An Hóa (nay là xã An Phước)) | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 142 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 57B | Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 394 tờ 37 Tân Thạch) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 196 tờ 10 Giao Long) | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 143 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 57B | Hết ranh Thị trấn Châu Thành (Thửa 01 tờ 01 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Vòng xoay Giao Long (Thửa 491 tờ 10 Giao Long) | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 144 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ) | QL 60 mới (Thửa 332 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 10 tờ 7 Thị trấn) | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 145 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Lý Thường Kiệt - Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 cũ) | QL 60 mới (Thửa 272 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Hết ranh TT Châu Thành (Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch) | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 146 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 60 mới | Cầu Ba Lai mới - Giáp thành phố Bến Tre | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 147 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 60 mới | Cầu Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 148 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn Ơn | Giáp ranh thị trấn - Ngã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định) | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 149 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường Trần Văn Ơn | Bến phà Rạch Miễu - Giáp ranh thị trấn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 150 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐT.DK.07 | Quốc lộ 60 mới (Thửa 100 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 28 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 151 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường ĐT.DK.07 | Quốc lộ 60 mới (Thửa 45 tờ 9 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) (Thửa 18 tờ 6 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 152 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài) | Ngã tư QL60 (Thửa 278 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 193 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 153 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài) | Ngã tư QL60 (Thửa 274 tờ 15 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) - Cầu Kinh Điều (Thửa 147 tờ 12 An Khánh (nay là Thị trấn Châu Thành)) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 154 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Tiên Thủy | Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 155 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Tiên Thủy | Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 156 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Các dãy phố Chợ Tiên Thủy | Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy - Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy | 1.584.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 157 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐH.DK.18 | Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy - Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 158 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | ĐH.DK.18 | Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy - Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 159 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) | Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy) | 864.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 160 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ) | Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ (Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy) - Cầu Tre Bông (Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy) | 864.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |