| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 585 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền) | 840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền) | 840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền) | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 585 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền) | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 7 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 10 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Giáp đường vào UBND xã Lương Phú (Thửa 585 tờ 19 Thuận Điền) - Cầu Cái Sơn (Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 11 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền) | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 12 | Bến Tre | Huyện Giồng Trôm | Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01) | Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền) - Trường Tiểu học Thuận Điền (Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền) | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |