Trang chủ page 36
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 701 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | QL57 - Xã Mỹ Hưng | Nhà nghỉ Thái Kiều (Thửa 318 tờ 15) - Hết cây xăng Thiên Phúc (Thửa 390 tờ 15) | 418.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 702 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng | Nhà văn hóa xã (Thửa 9 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 25 tờ 11) | 382.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 703 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng | Nhà văn hóa xã (Thửa 5 tờ 11) - Nhà ông Lê Văn Thái (Thửa 23 tờ 11) | 382.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 704 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng | Từ cống Hai Tấn (Thửa 12 tờ 8) - Đến giáp xã Quới Điền (Thửa 3 tờ 2) | 288.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 705 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng | Từ cống Hai Tấn (Thửa 14 tờ 8) - Đến giáp xã Quới Điền (Thửa 164 tờ 2) | 288.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 706 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng | Ranh UBND xã (Thửa 5 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 5 tờ 9) | 363.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 707 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng | Ranh UBND xã (Thửa 9 tờ 11) - Cống Hai Tấn (Thửa 92 tờ 9) | 363.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 708 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng | Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 133 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 294 tờ 23) | 288.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 709 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng | Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính) (Thửa 131 tờ 8) - Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú) (Thửa 237 tờ 23) | 288.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 710 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng | Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 33 tờ 12) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 95 tờ 8) | 363.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 711 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Mỹ Hưng | Mặt đập chợ Giồng Chùa (Thửa 45 tờ 11) - Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An) (Thửa 131 tờ 8) | 363.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 712 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Đê sông Băng Cung - Xã Mỹ Hưng | Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8) (Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)) - Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24) (Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24)) | 240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 713 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH11 - Xã Mỹ Hưng | Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng (Thửa 85 tờ 11) - Đến ngã ba Sân Trâu (Thửa 353 tờ 15) | 288.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 714 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH11 - Xã Mỹ Hưng | Cổng UBND xã - Hết trường cấp 2 | 346.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 715 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Quới Điền | Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) (Thửa 36 tờ 9) - Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) (Thửa 71 tờ 9) | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 716 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 25 - Xã Quới Điền | Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn) (Thửa 82 tờ 9) - Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm) (Thửa 72 tờ 9) | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 717 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 26 - Xã Quới Điền | Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 88 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 10 tờ 27) | 454.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 718 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 26 - Xã Quới Điền | Đất bà Đào Thị Tuôi (Thửa 86 tờ 20) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Thửa 13 tờ 27) | 454.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 719 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 26 - Xã Quới Điền | Đất bà Đào Thị Tuôi (Đất bà Đào Thị Tuôi ) - Nhà ông Phan Duy Thanh (Nhà ông Phan Duy Thanh) | 454.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 720 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 92 - Xã Quới Điền | Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 84 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 17 tờ 9) | 330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |