Trang chủ page 37
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 721 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 92 - Xã Quới Điền | Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng (Thửa 445 tờ 19) - Nhà ông Lê Văn Hồng (Thửa 29 tờ 9) | 330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 722 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 92 - Xã Quới Điền | Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 165 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 121 tờ 19) | 382.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 723 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | ĐH 92 - Xã Quới Điền | Nhà ông Liêu Hữu Tài (Thửa 192 tờ 19) - Kênh Chín Thước (Thửa 119 tờ 19) | 382.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 724 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | QL57 - Xã Quới Điền | Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 379 tờ 19) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Thửa 2 tờ 13) | 382.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 725 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | QL57 - Xã Quới Điền | Nhà bà Trương Thị Dung (Thửa 380 tờ 14) - Nhà ông Huỳnh Văn Mười (Xã Tân Phong) | 382.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 726 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã | Đất chăn nuôi tập trung - | 132.000 | 93.000 | 79.000 | 66.000 | 53.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 727 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Phần còn lại của thị trấn Thạnh Phú | Đất chăn nuôi tập trung - | 238.000 | 130.000 | 95.000 | 73.000 | 53.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 728 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Khu phố của Thị trấn Thạnh Phú | Đất chăn nuôi tập trung - | 356.000 | 194.000 | 142.000 | 109.000 | 79.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 729 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối | - | 60.000 | 50.000 | 42.000 | 28.000 | 24.000 | Đất làm muối |
| 730 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng sản xuất | - | 18.000 | 16.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 | Đất rừng sản xuất |
| 731 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã | - | 93.000 | 66.000 | 53.000 | 40.000 | 34.000 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 732 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Thị trấn Thạnh Phú | - | 166.000 | 93.000 | 63.000 | 40.000 | 34.000 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 733 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã | - | 132.000 | 93.000 | 79.000 | 66.000 | 53.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 734 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Phần còn lại của thị trấn Thạnh Phú | - | 238.000 | 130.000 | 95.000 | 73.000 | 53.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 735 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Khu phố của Thị trấn Thạnh Phú | - | 356.000 | 194.000 | 142.000 | 109.000 | 79.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 736 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã | - | 93.000 | 66.000 | 53.000 | 40.000 | 34.000 | Đất trồng cây hàng năm |
| 737 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Thị trấn Thạnh Phú | - | 166.000 | 93.000 | 64.000 | 44.000 | 34.000 | Đất trồng cây hàng năm |
| 738 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Huyện Thạnh Phú | các vị trí còn lại - | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 739 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Các dãy phố chợ An Điền | Thửa 233 tờ 31 - Thửa 238 tờ 31 | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 740 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Các dãy phố chợ An Điền | Thửa 218 tờ 31 - Thửa 247 tờ 31 | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |