Trang chủ page 141
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2801 | Bến Tre | Huyện Chợ Lách | Dãy phố Ngân Hàng NN&PTNT - Thị trấn Chợ Lách | - | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2802 | Bến Tre | Huyện Chợ Lách | Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ Lách | Thửa 98 tờ 35 - Thửa 134 tờ 36 | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2803 | Bến Tre | Huyện Chợ Lách | Dãy phố Đội thuế thị trấn -Phân phối điện cũ - Thị trấn Chợ Lách | Thửa 88 tờ 35 - Thửa 118 tờ 36 | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2804 | Bến Tre | Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ Lách | Thửa 177, tờ 35 - Thửa 191, tờ 35 | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2805 | Bến Tre | Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu B (chợ vải, quần áo,..) - Thị trấn Chợ Lách | Thửa 200, tờ 35 - Thửa 117, tờ 35 | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2806 | Bến Tre | Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ Lách | Thửa 116, tờ 35 - Thửa 149, tờ 36 | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2807 | Bến Tre | Huyện Chợ Lách | Hai dãy phố Chợ Khu A (chợ nông sản) - Thị trấn Chợ Lách | Thửa 185, tờ 35 - Thửa 122, tờ 35 | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2808 | Bến Tre | Huyện Chợ Lách | Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ Lách | Thửa 66 tờ 35 - Thửa 119 tờ 36 | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2809 | Bến Tre | Huyện Chợ Lách | Dãy phố Chợ Khu C (chợ cũ) - Thị trấn Chợ Lách | Thửa 31 tờ 35 - Thửa 73 tờ 36 | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2810 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã | Đất chăn nuôi tập trung - | 132.000 | 93.000 | 79.000 | 66.000 | 53.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 2811 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Phần còn lại của thị trấn Thạnh Phú | Đất chăn nuôi tập trung - | 238.000 | 130.000 | 95.000 | 73.000 | 53.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 2812 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Khu phố của Thị trấn Thạnh Phú | Đất chăn nuôi tập trung - | 356.000 | 194.000 | 142.000 | 109.000 | 79.000 | Đất nông nghiệp khác |
| 2813 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối | - | 60.000 | 50.000 | 42.000 | 28.000 | 24.000 | Đất làm muối |
| 2814 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng sản xuất | - | 18.000 | 16.000 | 13.000 | 12.000 | 10.000 | Đất rừng sản xuất |
| 2815 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã | - | 93.000 | 66.000 | 53.000 | 40.000 | 34.000 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 2816 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Thị trấn Thạnh Phú | - | 166.000 | 93.000 | 63.000 | 40.000 | 34.000 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 2817 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã | - | 132.000 | 93.000 | 79.000 | 66.000 | 53.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2818 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Phần còn lại của thị trấn Thạnh Phú | - | 238.000 | 130.000 | 95.000 | 73.000 | 53.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2819 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Khu phố của Thị trấn Thạnh Phú | - | 356.000 | 194.000 | 142.000 | 109.000 | 79.000 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2820 | Bến Tre | Huyện Thạnh Phú | Địa bàn các xã | - | 93.000 | 66.000 | 53.000 | 40.000 | 34.000 | Đất trồng cây hàng năm |