| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 21 - đến lô đất số 29, thuộc khu NO01 và từ lô đất số 08 đến lô đất số 14, thuộc khu NO02 (tiếp giáp tuyến đường mới quy hoạch, lộ giới 14m Đường N2) | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 07, thuộc khu NO02 (tiếp giáp tuyến đường từ ĐT.638 qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ giới tại điểm quy hoạch là 14m Đường N1) | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 12 - đến lô đất số 20, thuộc khu NO01 (tiếp giáp tuyến đường từ ĐT.638, qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ giới tại điểm quy hoạch là 14m Đường N1) | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 11, thuộc khu NO01 (tiếp giáp với tuyến đường từ ĐT.638 đến Ngã ba Đình, lộ giới tại điểm quy hoạch là 26,5m) | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 5 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 21 - đến lô đất số 29, thuộc khu NO01 và từ lô đất số 08 đến lô đất số 14, thuộc khu NO02 (tiếp giáp tuyến đường mới quy hoạch, lộ giới 14m Đường N2) | 760.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 07, thuộc khu NO02 (tiếp giáp tuyến đường từ ĐT.638 qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ giới tại điểm quy hoạch là 14m Đường N1) | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 7 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 12 - đến lô đất số 20, thuộc khu NO01 (tiếp giáp tuyến đường từ ĐT.638, qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ giới tại điểm quy hoạch là 14m Đường N1) | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 11, thuộc khu NO01 (tiếp giáp với tuyến đường từ ĐT.638 đến Ngã ba Đình, lộ giới tại điểm quy hoạch là 26,5m) | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 9 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 21 - đến lô đất số 29, thuộc khu NO01 và từ lô đất số 08 đến lô đất số 14, thuộc khu NO02 (tiếp giáp tuyến đường mới quy hoạch, lộ giới 14m Đường N2) | 608.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 10 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 07, thuộc khu NO02 (tiếp giáp tuyến đường từ ĐT.638 qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ giới tại điểm quy hoạch là 14m Đường N1) | 940.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 11 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 12 - đến lô đất số 20, thuộc khu NO01 (tiếp giáp tuyến đường từ ĐT.638, qua trường học đến Ngã ba Đình, lộ giới tại điểm quy hoạch là 14m Đường N1) | 896.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 12 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 2 - Xã Hoài Sơn | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 11, thuộc khu NO01 (tiếp giáp với tuyến đường từ ĐT.638 đến Ngã ba Đình, lộ giới tại điểm quy hoạch là 26,5m) | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |