| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 03, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,0m Đường D1) | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 04 - đến lô đất số 06, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m Đường D20) | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 08, thuộc khu NO01 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m Đường D20) | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 03, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,0m Đường D1) | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 5 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 04 - đến lô đất số 06, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m Đường D20) | 875.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 08, thuộc khu NO01 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m Đường D20) | 840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 7 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 03, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp tuyến đường ra đồng ruộng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,0m Đường D1) | 560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 04 - đến lô đất số 06, thuộc khu NO02 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m Đường D20) | 700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 9 | Bình Định | Huyện Hoài Nhơn | Điểm tái định cư Vị trí 4 | Từ lô đất số 01 - đến lô đất số 08, thuộc khu NO01 (Tiếp giáp với tuyến đường bê tông xi măng hiện trạng, lộ giới tại điểm quy hoạch là 13,5m Đường D20) | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |