Trang chủ page 12
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 221 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Nguyễn Lữ (trừ Khu TĐC khu dân cư ngã ba đường QL 19B - đường 640 thị trấn Cát Tiến) - Thị Trấn Cát Tiến | Từ cầu Đào Phụng - đến đường Trần Quang Diệu | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 222 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Từ ranh giới xã Cát Thành và thị trấn Cát Khánh - đến ranh giới huyện Phù Mỹ (Cầu Đề Gi) | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 223 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Từ ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới - đến ranh giới giữa xã Cát Thành và thị trấn Cát Khánh | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 224 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Từ đỉnh đèo Chánh Oai, xã Cát Hải - đến ngã 3 đường ĐT 639 cũ và đường ĐT 639 mới | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 225 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Từ đỉnh đèo Tân Thanh, xã Cát Hải - đến đỉnh đèo Chánh Oai, xã Cát Hải | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 226 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 mới (đường ven biển) | Từ ranh giới thị trấn Cát Tiến, xã Cát Hải - đến đỉnh đèo Tân Thanh, xã Cát Hải | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 227 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 cũ | Từ ranh giới xã Cát Thành và thị trấn Cát Khánh - đến giáp ranh giới huyện Phù Mỹ (trừ đoạn trùng với đường ĐT 633) | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 228 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 cũ | Từ ngã ba đường ĐT 639 mới và ĐT 639 cũ - đến ranh giới xã Cát Thành và Thị trấn Cát Khánh | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 229 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT639 cũ | Từ ranh giới thị trấn Cát Tiến, xã Cát Hải - đến đền thờ Nguyễn Trung Trực | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 230 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT635 cũ (giáp đường Đinh Bộ Lĩnh đến ngã 3 Chánh Liêm, Cát Tường) | Đoạn từ ranh giới Thị trấn Ngô Mây - đến giáp đường Quốc lộ 19B | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 231 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) | Từ ranh giữa thôn Bình Đức, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành - đến giáp Khu quy hoạch dân cư Sân bay Phù Cát | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 232 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) | Từ ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường - đến giáp ranh giới giữa thôn Hòa Dõng, xã Cát Tân giáp với phường Nhơn Thành, thị xã An Nhơn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 233 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) | Từ đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn - đến ngã 3 thôn Chánh Liêm, xã Cát Tường | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 234 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) | Từ ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B - đến Trục khu kinh tế nối dài đến đường vào cụm công nghiệp Cát Nhơn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 235 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường Quốc lộ 19B (Từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ) | Từ ranh giới thị trấn Cát Tiến và Cát Hưng - đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B đến Trục khu kinh tế nối dài | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 236 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 634 | Các đoạn còn lại - | 910.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 237 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 634 | Từ giáp ranh xã Cát Sơn - đến Cầu Dây | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 238 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 634 | Từ ngã tư đường ĐT 638 - đến giáp ranh xã Cát Sơn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 239 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 634 | Từ ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm - đến ngã tư đường ĐT 638 | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 240 | Bình Định | Huyện Phù Cát | Tuyến đường ĐT 634 | Từ ngã 3 đường bê tông đi Chợ Gồm - đến ranh giới xã Cát Hanh và Cát Lâm | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |