| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Từ giáp đường Đống Đa - đến giáp đường Bùi Thị Xuân nối dài (thường gọi đường Thanh Niên) | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm số 165 - | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm số nhà 113 - đến hết nhà ông Hồng | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Mai Xuân Thưởng | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 5 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - đến đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng) | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - đến đường Đống Đa (số nhà 44) | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 7 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Từ giáp đường Đống Đa - đến giáp đường Bùi Thị Xuân nối dài (thường gọi đường Thanh Niên) | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm số 165 - | 650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 9 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm số nhà 113 - đến hết nhà ông Hồng | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 10 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Mai Xuân Thưởng | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 11 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - đến đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng) | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 12 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - đến đường Đống Đa (số nhà 44) | 750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 13 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Từ giáp đường Đống Đa - đến giáp đường Bùi Thị Xuân nối dài (thường gọi đường Thanh Niên) | 840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 14 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm số 165 - | 520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 15 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm số nhà 113 - đến hết nhà ông Hồng | 880.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 16 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Từ đường Bùi Thị Xuân - đến đường Mai Xuân Thưởng | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 17 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - đến đường Đống Đa (nhà thi đấu đa năng) | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 18 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm Đống Đa - Thị Trấn Phú Phong | Hẻm từ Mai Xuân Thưởng - đến đường Đống Đa (số nhà 44) | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |