Trang chủ page 44
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 861 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - đến giáp Cầu 16 | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 862 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu 15 - đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55) | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 863 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu Ba La - đến giáp Cầu 15 | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 864 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Nhà máy Rượu Bình Định - đến giáp Cầu Ba La | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 865 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Km 44 - đến Nhà máy Rượu Bình Định | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 866 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu Phú Phong - đến Km 44 | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 867 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Km 38 - đến Cầu Đồng Sim | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 868 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Trường THCS Bình Nghi - đến Km 38 | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 869 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi - đến đường vào Trường THCS Bình Nghi | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 870 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ giáp An Nhơn - đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 871 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong | Lộ giới > 4m - | 320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 872 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong | Lộ giới >2 m và ≤ 4m - | 264.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 873 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong | Lộ giới ≤2m - | 232.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 874 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường N9A - Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân - Thị trấn Phú Phong | Lộ giới 11m - | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 875 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường N9 - Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân - Thị trấn Phú Phong | Lộ giới 11m - | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 876 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường N8 - Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân - Thị trấn Phú Phong | Lộ giới 16m - | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 877 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường N7 - Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân - Thị trấn Phú Phong | Lộ giới 20m - | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 878 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường N6 - Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân - Thị trấn Phú Phong | Lộ giới 15m - | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 879 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường N5 - Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân - Thị trấn Phú Phong | Lộ giới 15m - | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 880 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường N4 - Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân - Thị trấn Phú Phong | Lộ giới 30m - | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |