Trang chủ page 289
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5761 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tỉnh lộ 637 | Từ hết nhà hàng 4 nghiệp - đến giáp huyện Vĩnh Thạnh | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5762 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tỉnh lộ 637 | Từ hết nhà ông Đặng Văn Tấn - đến nhà hàng 4 Nghiệp | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5763 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tỉnh lộ 637 | Từ Quốc lộ 19 - đến hết nhà ông Đặng Văn Tấn (Hiệu buôn tạp hoá Hiệp) | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5764 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ km 60 - đến giáp An Khê | 320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5765 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ km 59 - đến km 60 | 640.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5766 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu 16 - đến km 59 | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5767 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang - đến giáp Cầu 16 | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5768 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu 15 - đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ xã Tây Giang (Km 55) | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5769 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu Ba La - đến giáp Cầu 15 | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5770 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Nhà máy Rượu Bình Định - đến giáp Cầu Ba La | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5771 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Km 44 - đến Nhà máy Rượu Bình Định | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5772 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu Phú Phong - đến Km 44 | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5773 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Km 38 - đến Cầu Đồng Sim | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5774 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Trường THCS Bình Nghi - đến Km 38 | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5775 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ Cầu Thủ Thiện Bình Nghi - đến đường vào Trường THCS Bình Nghi | 2.680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5776 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến đường Quốc lộ 19 | Từ giáp An Nhơn - đến Cầu Thủ Thiện Bình Nghi | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5777 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong | Lộ giới > 4m - | 320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5778 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong | Lộ giới >2 m và ≤ 4m - | 264.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5779 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Các tuyến đường ở khu vực phía Bắc Sông Kôn và khu vực khối Phú Xuân, khối Hòa Lạc, khối Phú Văn thuộc thị trấn Phú Phong | Lộ giới ≤2m - | 232.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 5780 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường N9A - Dự án: Xây dựng hạ tầng khu dân cư khối Phú Xuân - Thị trấn Phú Phong | Lộ giới 11m - | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |