Trang chủ page 302
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6021 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Nguyễn Trung Trực - Thị Trấn Vân Canh | Từ nhà ông Bùi Phúc Hưng - đến nhà ôn Võ Văn Tỵ (34m) | 133.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6022 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Ngô Mây - Thị Trấn Vân Canh | Từ nhà ông Nguyễn Kim Trọng - đến nhà ông Võ Văn Ngà (34m) | 133.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6023 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Đường 3 Tháng 2 - Thị Trấn Vân Canh | Từ nhà ông Bình giáp quốc lộ 19C - đến nhà ông Cái Minh Luân (34m) | 133.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6024 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Đường 3 Tháng 2 - Thị Trấn Vân Canh | Từ giáp quốc lộ 19C - đến nhà máy nước huyện Vân Canh (20m) | 258.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6025 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Hàn Mặc Tử - Thị Trấn Vân Canh | Từ KM27+165, quốc lộ 19C (nhà ông Huỳnh Văn Thành) - đến trường Mẫu giáo (34m) | 133.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6026 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Võ Văn Dũng - Thị Trấn Vân Canh | Từ nhà công vụ Ngân hàng Nông nghiệp Phát triển Nông thôn huyện Vân Canh - đến cạnh sân bóng đá mini (20m) | 258.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6027 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Bùi Thị Xuân - Thị Trấn Vân Canh | Lộ giới 14m - | 213.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6028 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Chế Lan Viên - Thị Trấn Vân Canh | Từ Km 26+700, Quốc lộ 19C (nhà ông Phan Hữu Chỉnh) - đến nhà ông Ngô Văn Bảng | 133.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6029 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Mang Thoong - Thị Trấn Vân Canh | KM 29+395 QL 19C từ nhà ông Bốn - đến cầu Canh Sơn (Hiện hữu 7m) | 144.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6030 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Xuân Diệu - Thị Trấn Vân Canh | KM 28+683 QL 19C từ nhà ông Thiên - đến sông Hà Thanh (12m) | 190.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6031 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Nguyễn Lữ - Thị Trấn Vân Canh | Từ quán Thùy Trang (KP Hiệp Giao) - đến ngã 3 nhà ông Hòa (20m) | 260.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6032 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Trần Quang Diệu - Thị Trấn Vân Canh | Từ nhà văn hóa KP Hiệp Giao - đến cống tràn KP Đăk Đâm (12m) | 180.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6033 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Nguyễn Nhạc - Thị Trấn Vân Canh | Đoạn từ nhà ông Tạnh - đến đường Tây huyện (lộ giới 28m) | 260.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6034 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Đường Quang Trung (Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn) - Thị Trấn Vân Canh | Từ Cầu Bà Ba - đến Cống nhà ông Những | 480.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6035 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Đường Quang Trung (Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn) - Thị Trấn Vân Canh | Từ Cống Bà Ráng - đến Cầu Bà Ba | 640.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6036 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Đường Quang Trung (Quốc lộ 19C đi ngang qua thị trấn) - Thị Trấn Vân Canh | Từ Cầu Hiển Thông - đến Cống Bà Ráng | 480.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 6037 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Đường A9 - Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Lộ giới 16m - | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6038 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Đường A8 - Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Lộ giới 15m - | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6039 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Đường A7 - Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Lộ giới 15m - | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6040 | Bình Định | Huyện Vân Canh | Đường A6 - Khu tái định cư phục vụ dự án Đường phía Tây tỉnh (ĐT.638) và các dự án trên địa bàn xã Canh Vinh, huyện Vân Canh (giai đoạn 1) | Lộ giới 15m - | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |