Trang chủ page 26
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 501 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 34 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 230, tờ bản đồ 27) - Khu trung tâm Hành chính huyện Bắc Tân Uyên (thửa đất số 219, tờ bản đồ 27) | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 502 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 33 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 8, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 26 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 503 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 32 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 44, tờ bản đồ 26) - Thửa đất số 152, tờ bản đồ 26 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 504 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 31 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 106, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 101, tờ bản đồ 26 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 505 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 30 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường THPT Lê Lợi) - Thửa đất số 109, tờ bản đồ 25 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 506 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 29 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 193, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 95, tờ bản đồ 25 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 507 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 28 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 80, tờ bản đồ 25) - Thửa đất số 11, tờ bản đồ 25 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 508 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 27 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (NTCS Nhà Nai) - Ban chỉ huy quân sự huyện | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 509 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 26 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 136, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 108, tờ bản đồ 11 | 1.365.000 | 890.500 | 682.500 | 546.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 510 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 25 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 119, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 81, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 511 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 24 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (thửa đất số 89, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 23 (thửa đất số 61, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 512 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 23 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Trường TH Tân Thành; thửa đất số 57, tờ bản đồ 12) - Tân Thành 13 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 513 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 22 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Thửa đất số 5, tờ bản đồ 12) - Thửa đất số 145, tờ bản đồ 11 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 514 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 21 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Thửa đất số 205, tờ bản đồ 7) - ĐT.746 (thửa đất số 176 và 177, tờ bản đồ 8) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 515 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 20 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐH.411 (Mầm non Hoa Phong Lan) - ĐT.746 (thửa đất số 225, tờ bản đồ 8) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 516 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 19 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 166, tờ bản đồ 8) - Tân Thành 23 (thửa đất số 276, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 517 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 18 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 154, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 57, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 518 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 17 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 10, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 31, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 519 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 16 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 7, tờ bản đồ 11) - Thửa đất số 118, tờ bản đồ 11 | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 520 | Bình Dương | Huyện Bắc Tân Uyên | Tân Thành 15 - Đường loại 3 - Thị trấn: Tân Thành và Tân Bình | ĐT.746 (thửa đất số 3, tờ bản đồ 11) - Tân Thành 23 (thửa đất số 46, tờ bản đồ 11) | 1.436.500 | 936.000 | 721.500 | 572.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |