| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên | ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | 1.384.500 | 897.000 | 695.500 | 552.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 2 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên | Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613) | 1.612.000 | 1.046.500 | 806.000 | 643.500 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 3 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên | ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | 1.704.000 | 1.104.000 | 856.000 | 680.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 4 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên | Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613) | 1.984.000 | 1.288.000 | 992.000 | 792.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 5 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên | ĐT.741C (cũ ĐH.613) - Ranh xã Tân Hưng - Ranh thị trấn Lai Uyên | 2.130.000 | 1.380.000 | 1.070.000 | 850.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | Bình Dương | Huyện Bàu Bàng | ĐH.618 (đường vào Xà Mách) - Đường loại 2 - Thị trấn Lai Uyên | Đại lộ Bình Dương (Tiểu học Lai Uyên) - ĐT.741C (cũ ĐH.613) | 2.480.000 | 1.610.000 | 1.240.000 | 990.000 | 0 | Đất ở đô thị |