Trang chủ page 408
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8141 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.711 - Khu vực 2 | Đầu Lô cao su nông trường Bến Súc - ĐT.744 (Ngã 3 Kinh tế) | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8142 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.710 - Khu vực 2 | ĐT.744 (Ngã 3 đường Kiểm) - ĐH.702 | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8143 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.708 (nhánh) - Khu vực 2 | Cổng chào ấp Bàu Cây Cám - Khu an dưỡng | 318.500 | 208.000 | 175.500 | 130.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8144 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.708 - Khu vực 2 | ĐT.744 - ĐT.750 (Ngã 3 Làng 5) | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8145 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.707 - Khu vực 2 | ĐT.749B (Ngã 3 UBND xã Minh Thạnh) - Giáp ranh xã Minh Hưng - Bình Phước | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8146 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.705 - Khu vực 2 | ĐT.744 (Ngã 3 chợ Thanh Tuyền cũ) - Cầu Bến Súc | 533.000 | 344.500 | 292.500 | 214.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8147 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 (nối dài) - Khu vực 2 | ĐT.750 (Ngã 4 Làng 10) - ĐH.720 (Cà Tong - Thanh An) | 377.000 | 247.000 | 208.000 | 149.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8148 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Các đoạn đường còn lại - | 409.500 | 266.500 | 227.500 | 162.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8149 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) - Đầu Sân bay cũ (Minh Hoà) | 565.500 | 370.500 | 312.000 | 227.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8150 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Ngã 3 đường liên xã Minh Tân - Định An - Cây xăng Thanh Thanh (xã Minh Tân) | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8151 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Giáp ranh KDC Định Hiệp - Cầu sắt Làng 14 Định An | 442.000 | 286.000 | 240.500 | 175.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8152 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.704 - Khu vực 2 | Ngã 4 Làng 10 (Ngã 4 đèn xanh đỏ Định Hiệp) - Giáp ranh KDC Định Hiệp | 565.500 | 370.500 | 312.000 | 227.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8153 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.703 - Khu vực 2 | ĐH.702 (Ngã 3 cầu Mới) - Cầu rạch Sơn Đài | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8154 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.702 - Khu vực 2 | Cầu Mới - Chùa Thái Sơn Núi Cậu | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8155 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | ĐH.701 - Khu vực 2 | Ranh thị trấn Dầu Tiếng - ĐH.704 (Ngã 3 Định An) | 429.000 | 279.500 | 234.000 | 169.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8156 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 448.500 | 292.500 | 247.000 | 182.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8157 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ còn lại trong các khu công nghệ, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu chế xuất còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 520.000 | 338.000 | 286.000 | 208.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8158 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 9m - | 507.000 | 331.500 | 279.500 | 201.500 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8159 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ trong các khu thương mại, khu dịch vụ, khu du lịch, khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư (hiện hữu) còn lại. - Khu vực 1 | Bề rộng mặt đường từ 9m trở lên - | 585.000 | 383.500 | 325.000 | 234.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 8160 | Bình Dương | Huyện Dầu Tiếng | Đường nội bộ khu TĐC Chợ Long Tân - Khu vực 1 | Đường nội bộ có bề rộng mặt đường dưới 9m - | 3.380.000 | 2.197.000 | 1.859.000 | 1.352.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |