Trang chủ page 2
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 | 3.060.000 | 1.530.000 | 1.224.000 | 918.000 | 612.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 22 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 396.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 23 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) | 1.620.000 | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 24 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 270.000 | 270.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 25 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Đăk Ơ | 660.000 | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 26 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 27 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 28 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 29 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 30 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ | 1.440.000 | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 31 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 32 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 33 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 | 2.040.000 | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 34 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Ngã 3 đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) | 1.320.000 | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 35 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã 3 Đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) | 1.080.000 | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 36 | Bình Phước | Huyện Bù Gia Mập | Đường ĐT 741 - Xã Phú Nghĩa | Giáp ranh xã Đức Hạnh - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) | 480.000 | 240.000 | 192.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |