| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) - Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương) | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 1.080.000 | 720.000 | Đất ở đô thị |
| 2 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) | 4.600.000 | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.380.000 | 920.000 | Đất ở đô thị |
| 3 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Ngã tư đường số 4 à đường số 9 - Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.650.000 | 1.650.000 | 1.100.000 | Đất ở đô thị |
| 4 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư đường số 4 à đường số 9 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.410.000 | 1.410.000 | 940.000 | Đất ở đô thị |
| 5 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17 - Ngã tư đường số 4 à đường số 9 | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.410.000 | 1.410.000 | 940.000 | Đất ở đô thị |
| 6 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | Đất ở đô thị |
| 7 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | Đất ở đô thị |
| 8 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) - Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương) | 3.240.000 | 1.620.000 | 972.000 | 972.000 | 648.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 9 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) | 4.140.000 | 2.070.000 | 1.242.000 | 1.242.000 | 828.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 10 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Ngã tư đường số 4 à đường số 9 - Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.485.000 | 1.485.000 | 990.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 11 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư đường số 4 à đường số 9 | 4.230.000 | 2.115.000 | 1.269.000 | 1.269.000 | 846.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 12 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17 - Ngã tư đường số 4 à đường số 9 | 4.230.000 | 2.115.000 | 1.269.000 | 1.269.000 | 846.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 13 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.350.000 | 900.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 14 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.350.000 | 900.000 | Đất TM-DV đô thị |
| 15 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) - Cầu Bà Và (Ranh giới tỉnh Bình Dương) | 2.160.000 | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 16 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) - Ngã tư đường số 32 à đường số 41 (Nhà văn hóa khu phố 3) | 2.760.000 | 1.380.000 | 1.104.000 | 828.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 17 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Ngã tư đường số 4 à đường số 9 - Ngã tư đường số 14 và đường số 19 (Ngã tư Ngọc Lầu) | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | 990.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 18 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) - Ngã tư đường số 4 à đường số 9 | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 846.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 19 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Bắc: Hết ranh giới thửa đất số 5, tờ bản đồ số 17 - Ngã tư đường số 4 à đường số 9 | 2.820.000 | 1.410.000 | 1.128.000 | 846.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 20 | Bình Phước | Huyện Chơn Thành | Đường ĐT 751 - Phường Minh Long | Phía Bắc: Ngã ba đường Ngô Đức Kế (Ranh phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ)) - Phía Nam: Ngã ba đường bê tông ranh giới phường Hưng Long (Thị trấn Chơn Thành cũ) | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |