Trang chủ page 11
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng | Cây xăng Lộc Phát - Giáp ranh xã Lộc Thái | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 | Đất ở nông thôn |
| 202 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Hưng | Ngã tư Đồng Tâm - - Giáp ranh đất cây xăng Lộc Phát - Thửa đất số 388, tờ bản đồ số 20 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 | Đất ở nông thôn |
| 203 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Xã Lộc Thịnh | Các tuyến đường còn lại - | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 204 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Xã Lộc Thịnh | Các tuyến giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 205 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 792 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh | Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 206 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh | Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Vương quốc Campuchia | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 207 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh | Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 208 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường ĐT 754 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh | Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 209 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Thịnh | Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 210 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Thành - Xã Lộc Thịnh | Ủy ban nhân dân xã Lộc Thịnh - Giáp ranh xã Lộc Thành | 900.000 | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 211 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Thịnh - Lộc Khánh - Xã Lộc Thịnh | Ngã tư Đồng Tâm - Giáp ranh xã Lộc Khánh | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 | Đất ở nông thôn |
| 212 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường Quốc lộ 14C (đường Xuyên Á) - Xã Lộc Thịnh | Toàn tuyến - | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 213 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường ĐT 792 - Xã Lộc Thịnh | Ngã ba cổng Khu di tích Tà Thiết - Giáp ranh tỉnh Tây Ninh | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 214 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh | Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa - Giáp ranh Campuchia | 800.000 | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 215 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh | Cầu số 1 - Giáp đường nhựa khu tái định cư Phước Hòa | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 | Đất ở nông thôn |
| 216 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường ĐT 754 - Xã Lộc Thịnh | Ngã tư Đồng Tâm - Cầu số 1 | 1.700.000 | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 | Đất ở nông thôn |
| 217 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thịnh | Giáp ranh thị xã Bình Long (Cầu Cần Lê) - Ngã tư Đồng Tâm | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 | Đất ở nông thôn |
| 218 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh | Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh có độ rộng mặt đường | 540.000 | 270.000 | 216.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 219 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh | Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh chưa được đầu tư bê tông vẫn còn đường đất (hoặc rải sỏi) có độ rộng mặt đường - | 720.000 | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 220 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh | Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh đã được đầu tư bê tông có độ rộng mặt đường ≥ 3,5m - | 840.000 | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |