Trang chủ page 21
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 401 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An | Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 - Ngã ba Trạm y tế | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 402 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An | Nông trường II - Thửa đất số 16, tờ bản đồ số 29 | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 403 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc An - Lộc Tấn - Xã Lộc An | Giáp ranh xã Lộc Thạnh - Giáp ranh xã Lộc Tấn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 404 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Thạnh | - | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 405 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Thạnh | - | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 406 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các đường vành đai, đường ngang và đường dọc trong khu quy hoạch Khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc Lộ 13) - Xã Lộc Thạnh | - | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | Đất ở nông thôn |
| 407 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường nhựa - Xã Lộc Thạnh | Cổng chào Nhà văn hóa ấp Thạnh Trung - Hết ranh đất trường Trung học cơ sở Lộc Thạnh | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | Đất ở nông thôn |
| 408 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường nhựa trong khu dân cư trung tâm cụm xã - Xã Lộc Thạnh | - | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | Đất ở nông thôn |
| 409 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Tấn - Lộc Thạnh - Xã Lộc Thạnh | Cống làng 9 (giáp ranh xã Lộc Tấn) - Đường Quốc lộ 13 (giáp ranh xã Lộc Hòa) | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 | Đất ở nông thôn |
| 410 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh | Cầu suối 2 - Giáp đường tuần tra biên giới | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 411 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường 13B (đường ĐT 754C) - Xã Lộc Thạnh | Ngã ba Chiu Riu - Cầu suối 2 | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 412 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường Quốc lộ 13 - Xã Lộc Thạnh | Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư | 1.300.000 | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 | Đất ở nông thôn |
| 413 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường còn lại - Xã Lộc Hòa | - | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 414 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường giao thông nông thôn từ 3,5 m trở lên - Xã Lộc Hòa | - | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 415 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các đường giao thông theo quy hoạch xây dựng vùng lõi khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư (trừ các đường nằm trong đoạn Quốc lộ 13) - Xã Lộc Hòa | - | 1.100.000 | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 | Đất ở nông thôn |
| 416 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Các tuyến đường đấu nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 13 trong phạm vi 200 m (tính từ HLLG) - Xã Lộc Hòa | Giáp ranh xã Lộc Tấn - Trạm kiểm soát Hoa Lư | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 417 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa | Ngã ba nhà Huyền Thông - Cổng chào ấp 6 | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 418 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường liên xã Lộc Hòa - Lộc An - Xã Lộc Hòa | Giáp ranh đất Trạm y tế xã - Ngã ba nhà Huyền Thông | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 419 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường nhựa - Xã Lộc Hòa | Giáp ranh đất Chợ xã Lộc Hòa - Cổng chào ấp 7 | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |
| 420 | Bình Phước | Huyện Lộc Ninh | Đường nhựa - Xã Lộc Hòa | Ngã ba ấp 8A - Hết ranh đất Chợ xã Lộc Hòa | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 | Đất ở nông thôn |