Trang chủ page 403
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8041 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai | Từ hết thửa đất số 347, tờ bản đồ số 23 - Cầu giáp ranh Tân Quan | 1.560.000 | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8042 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường ĐT 756C - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba Tân Quan - Đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 23 | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8043 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 17 - Thị Trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8044 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 16 - Thị Trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8045 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai | Đoạn còn lại - | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8046 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 15 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Trục chính Bắc Nam | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8047 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 14 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8048 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 13 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 3 | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8049 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 12 - Thị Trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8050 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 11 - Thị Trấn Tân Khai | Toàn tuyến - | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8051 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 10 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Quốc lộ 13 - Đường Bắc Nam 4 | 1.860.000 | 930.000 | 744.000 | 558.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8052 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 9 - Thị Trấn Tân Khai | Đường Đông Tây 2 - Đường Đông Tây 4 | 1.860.000 | 930.000 | 744.000 | 558.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8053 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai | Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam - Ngã ba giao ới đường Bắc Nam 7 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8054 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 7 - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã tư giao đường trục chính Bắc Nam | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8055 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 6a - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8056 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 6 - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8057 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 5a - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3 | 1.980.000 | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8058 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 5 - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba tiếp giáp đường Quốc lộ 13 - Ngã 3 giao ới đường Bắc Nam 7 | 3.120.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8059 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4c - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8060 | Bình Phước | Huyện Hớn Quản | Đường Đông Tây 4b - Thị Trấn Tân Khai | Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5 - Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |