Trang chủ page 5
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 81 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 - Hết ranh giới đất Công an huyện | 660.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 82 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 2 (Cạnh trụ sở công an huyện) - Đường ngang - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tỉnh lộ 17 - Giáp đường số 4 (phía Đông) | 880.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 83 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu - Ngã 3 đường vận hành 1 thủy điện 4 | 1.567.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 84 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Ngã tư đài truyền thanh - Ngã 3 trường Hồ Tùng Mậu | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 85 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết trường cấp 3 Buôn Đôn - Giáp vành đai phía Đông | 1.358.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 86 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 6 - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Ngã tư đài truyền thanh - Hết trường cấp 3 Buôn Đôn | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 87 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Chi nhánh điện Buôn Đôn- Ea súp - Ngã tư Toà Án | 2.574.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 88 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Ngã tư Đài truyền thanh - Chi nhánh điện Buôn Đôn - Ea súp | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 89 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Ngã tư Viện kiểm sát - Ngã tư Đài truyền thanh | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 90 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 17 (1 cũ) - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Ngã ba Nghĩa trang liệt sĩ - Ngã tư Viện kiểm sát | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 91 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar | Từ ngã ba giáp đường đi Ea Mnang (gần nông sản Thanh Bình) - Hết mặt sau lô F | 924.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 92 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường xung quanh khu đấu giá lô F (tiệm vàng kim hải cũ) - Xã Ea Bar | Ngã tư chợ cũ - Ngã ba nhà ông Tiến (mặt sau lô F) | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 93 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường ngang sau chợ - Xã Ea Bar | Ngã ba nhà ông Trần Văn Nhiễn - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn La (đường lô 2) | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 94 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Hai trục ngang bên hông chợ Ea Bar - Xã Ea Bar | - | 4.004.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 95 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Ea Bar | Ngã tư nhà bà Thái Thị Dư (Cây xăng Trâm Oanh) - Ngã tư thôn 12 | 429.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 96 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Ea Bar | Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền - Giáp ranh xã Ea M'nang - Cư M'gar | 786.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 97 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Ea Bar | Ngã ba nhà bà Trần Văn Liên - Hết ranh giới đất nhà ông Lê Quý Hiền | 929.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 98 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Ea Bar | Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn - Ngã ba nhà ông Trần Văn Liên | 572.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 99 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường liên xã - Xã Ea Bar | Ngã tư chợ cũ - Hết ranh nhà ông Trần Văn Nhiễn | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 100 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Tỉnh lộ 19A (5 cũ) - Xã Ea Bar | Ngã ba Đài tưởng niệm - Giáp ranh thành phố Buôn Ma Thuột | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |