| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa TDP 4B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa TDP 4B) | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4B) | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22-12) - Nguyễn Sơn (Km 64) | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 5 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Hàm Nghi (Đường vào TDP 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22-12) | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (Đường vào TDP 3) | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 7 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười) | 4.450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63) | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 9 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Ranh giới xã Ea Đar - TT. Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa TDP 4B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 11 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa TDP 4B) | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 12 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Nguyễn Sơn (Km 64) - Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4B) | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 13 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22-12) - Nguyễn Sơn (Km 64) | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 14 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Hàm Nghi (Đường vào TDP 3) - Tôn Đức Thắng (Hết Công viên 22-12) | 5.840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 15 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400) - Hàm Nghi (Đường vào TDP 3) | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 16 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Lê Trọng Tấn (Km 63) - Nguyễn Đình Chiểu (Km 63 + 400 - quán nhà bà Mười) | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 17 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) - Lê Trọng Tấn (Km 63) | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 18 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Ranh giới xã Ea Đar - TT. Ea Knốp - Phạm Hồng Thái (Km 62 + 700) | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 19 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa TDP 4B) - Ranh giới Ea Knốp - Ea Tih | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 20 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Lê Duẩn (Quốc lộ 26) - Thị trấn Ea Knốp | Đinh Tiên Hoàng (Cổng văn hóa TDP 4B) - Lý Thái Tổ (Cổng văn hóa TDP 4B) | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |