Trang chủ page 200
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3981 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Các trục đường còn lại Lô A11 - | 330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3982 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Các đường ngang - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Đường giữa lô A10 - | 330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3983 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường trục trong lô K5-6 (giáp với bệnh viện đa khoa huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | - | 429.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3984 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường trục trong lô K5-4 (lô B3) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | - | 429.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3985 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường trục trong lô K2-6 (lô A9) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | - | 396.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3986 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường trục trong lô K2-7 (giáp trụ sở Công an huyện) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | - | 396.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3987 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Giáp đường số 2 - Ngã tư TL17-đường số 24 | 363.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3988 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Giáp đường số 4 - Giáp đường số 2 | 330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3989 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Bệnh viện - Giáp đường số 4 | 330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3990 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Tây - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Tòa án - Bệnh viện | 363.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3991 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Giáp đường số 6 - Giáp đường số 23 | 330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3992 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường vành đai phía Đông - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Quán Vân Cương - Giáp đường số 6 (phía Đông) | 396.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3993 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 46 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 41 | 363.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3994 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 45 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết thửa đất giao nhau đường số 27 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 | 396.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3995 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 44 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết thửa đất giao nhau đường số 39 - Hết đường quy hoạch (giáp đường số 43) | 396.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3996 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 41 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Hết thửa đất giao nhau đường số 43 | 396.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3997 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường số 40 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết thửa đất giao nhau đường số 7 - Đường vành đai phía Đông (đường số 8) | 363.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3998 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra đường số 45) | 475.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3999 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường 39 - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường vành đai phía Đông (đường số 8 - hướng ra PCCC) | 554.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 4000 | Đắk Lắk | Huyện Buôn Đôn | Đường 38 mặt sau lô A3, A8 (song song Tỉnh lộ 1) - Đường dọc - Khu trung tâm huyện (Quy hoạch 26m) | Hết thửa đất giao nhau đường số 5 - Hết thửa đất giao nhau đường số 8 | 462.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |