Trang chủ page 450
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8981 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63; TBĐ số 26, Phía Tây đường) - Ngã ba đường xuống hồ sinh thái (Ngã ba nhà ông Lực, phía Đông và đường hẻm đối diện Ngã ba, phía Tây đường) | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8982 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng | Ngã ba đường vào thuỷ điện - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Năm (Thửa 25; TBĐ số 26, Phía Đông đường) và Trần Xuân Ba (Thửa 63; TBĐ số 26, Phía Tây đường) | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8983 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng | Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thuỷ điện | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8984 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8985 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8986 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8987 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng | Trần Phú (Ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8988 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng | Giải Phóng - Trần Phú (Ngã tư ngân hàng) | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8989 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng | Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng | 864.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8990 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng | Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8991 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng | Điện Biên Phủ - Trường Chinh | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8992 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ea Drăng | Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo) | 360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8993 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Chánh - Thị trấn Ea Drăng | Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn kiểm thửa 32, tờ 34 | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8994 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại - Thị trấn Ea Drăng | Đường đất, cấp phối - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8995 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại - Thị trấn Ea Drăng | Đường đã nhựa hoặc bê tông hóa - | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8996 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m cấp phối, đất (Tính cho cả tuyến đường, tính chiều rộng đoạn nhỏ nhất) - Thị trấn Ea Drăng | - | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8997 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông (Nhân dân tự đầu tư) - Thị trấn Ea Drăng | - | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8998 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông - Thị trấn Ea Drăng | - | 864.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8999 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Đông (TDP8 đi TDP9) - Thị trấn Ea Drăng | Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 9000 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Tây - Thị trấn Ea Drăng | Nút giao đường đi bãi rác huyện (Thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |