Trang chủ page 458
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9141 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường vào buôn Tùng Thăng - Xã Ea Ral | Ngã ba Quốc lộ 14 - Nhà cộng đồng buôn Tùng Xê | 350.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9142 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy - Xã Ea Ral | Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa 61; TBĐ số 97) - Giáp địa giới xã Cư Mốt | 528.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9143 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường vào xã Cư Mốt - Ea Wy - Xã Ea Ral | Ngã ba Quốc lộ 14 - Hết Ranh giới thửa đất ở hộ ông Nhàn (Đối diện là thửa đất nhà ở ông Trần Lắm, thửa 61; TBĐ số 97) | 715.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9144 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea Ral | Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (Thửa 168; TBĐ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Ral phía Tây đường - Giáp địa giới hành chính thị trấn Ea Drăng (Hai bên đường) | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9145 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea Ral | Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở Nguyễn Đình Hướng (Thửa 168; TBĐ số 129) phía Đông đường và đường ranh giới Cụm CN Ea Ral phía Tây đường | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9146 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea Ral | Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Ral phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường - Hội trường thôn 5 phía Đông đường và Cổng chào thôn 5 phía Tây đường | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9147 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea Ral | UBND xã Ea Ral (Hướng BMT) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới nhà Đội NTCS Ea Ral phía Đông đường và đường vào khu bảo tồn thông nước phía Tây đường | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9148 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea Ral | Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (Thửa 14; TBĐ số 93) phía Đông đường và thửa 3; TBĐ số 92 phía Tây đường - Giáp ranh giới Xã Ea H’leo | 770.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9149 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea Ral | Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (Thửa 93; TBĐ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường - Hết Ranh giới thửa đất ở ông Trần Hữu Quyệt (Thửa 14; TBĐ số 93) phía Đông đường và thửa 3; TBĐ số 92 phía Tây đường | 825.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9150 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea Ral | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (Thửa 76; TBĐ số 95) phía Đông đường và thửa 74, TBD số 95 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ông Nguyễn Văn Tỉnh (Thửa 93; TBĐ số 94) phía Đông đường và Đường vào nghĩa địa thôn 3, phía Tây đường | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9151 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea Ral | Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (Thửa 233; TBĐ số 98) phía Đông đường và thửa 230; TBĐ số 98 phía Tây đường - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Duy Thanh (Thửa 76; TBĐ số 95) phía Đông đường và thửa 74, TBD số 95 phía Tây đường | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9152 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea Ral | UBND xã Ea Ral (Hướng cầu 110) và Hết ranh giới Trường TH Lê Văn Tám - Hết ranh giới thửa đất ở ông Nguyễn Thành Công (Thửa 233; TBĐ số 98) phía Đông đường và thửa 230; TBĐ số 98 phía Tây đường | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9153 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường liên xã Ea Sol đi xã Ea H'Leo - Xã Ea Sol | Cầu buôn Ta ly phía nam thửa 19, tờ bản đổ số 123, phía bắc thửa 21, tờ 123 - Giáp ranh giới Công ty TNHH Đăk Nguyên phía nam thửa 7, tờ bản đổ số 64, phía bắc thửa 6, tờ 64 | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9154 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường liên xã Ea Sol đi xã Ea H'Leo - Xã Ea Sol | Ngã ba buôn Ta Ly phía nam thửa 70, tờ bản đồ 218, phía bắc thửa 34, tờ bản đồ 218 - Hết cầu buôn Ta ly phía nam thửa 22, tờ bản đổ số 123, phía bắc thửa 375, tờ 320 | 220.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9155 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại (Gồm các đường cấp phối, đường đất) - Xã Ea Sol | - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9156 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại (Gồm các đường đã nhựa hóa, bê tông hóa) - Xã Ea Sol | - | 110.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9157 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng >3,5m là đường đất, đường cấp phối - Xã Ea Sol | - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9158 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng >3,5m đã bê tông hóa đã nhựa hóa - Xã Ea Sol | - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9159 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng >= 3,5m đã bê tông hóa đã nhựa hóa (Gồm Buôn Hoai, buôn Ea Blong, buôn Chăm) (nhà nước đầu tư) - Xã Ea Sol | - | 170.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9160 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường liên thôn - Xã Ea Sol | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trần Đức Nhuận (Thửa 67; TBĐ số 231), giáp Ngã tư - Ngã ba nhà ông Ksơr Năng, buôn Tang (Thửa 10; TBĐ số 237) | 220.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |