| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m - đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18m (khu đất quy hoạch khách sạn) | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 7 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m - đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 10 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18m (khu đất quy hoạch khách sạn) | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 12 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Bình Minh) | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 13 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m - đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhé) | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 14 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 15 | Điện Biên | Huyện Mường Nhé | Trục đường 18m - Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé | Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18m (khu đất quy hoạch khách sạn) | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |