Trang chủ page 16
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 301 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ | từ cầu Huổi Bon - đến cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) | 608.300 | 417.200 | 304.500 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 302 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Đường tỉnh lộ 145 - Xã Nà Hỳ | đoạn từ cổng nông trường 1 cũ (nay là đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379) - đến cầu Huổi Hoi | 346.500 | 207.900 | 104.300 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 303 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn | Đất chăn nuôi tập trung - | 30.000 | 26.000 | 22.000 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 304 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Các xã: Nà Khoa, Nà Bùng, Vàng Đán | Đất chăn nuôi tập trung - | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 305 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ | Đất chăn nuôi tập trung - | 37.000 | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 306 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ | Đất chăn nuôi tập trung - | 40.000 | 36.000 | 32.000 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 307 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn | - | 40.000 | 35.000 | 33.000 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 308 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Các xã: Nà Khoa, Nà Bùng, Vàng Đán | - | 45.000 | 38.000 | 35.000 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 309 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ | - | 48.000 | 40.000 | 36.000 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 310 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Khu quy hoạch trung tâm huyện lỵ, xã Nà Hỳ | - | 53.000 | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 311 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | - | 8.000 | 6.000 | 6.000 | 0 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 312 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | - | 8.000 | 6.000 | 6.000 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| 313 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Huyện Nậm Pồ | - | 9.000 | 7.000 | 7.000 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 314 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Các xã: Na Cô Sa, Nậm Nhừ, Nậm Tin, Nậm Chua, Nậm Khăn | - | 30.000 | 26.000 | 22.000 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 315 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Các xã: Nà Khoa, Nà Bùng, Vàng Đán | - | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 316 | Điện Biên | Huyện Nậm Pồ | Các xã: Si Pha Phìn, Chà Nưa, Chà Cang, Chà Tở, Pa Tần, Phìn Hồ | - | 37.000 | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |