Trang chủ page 6
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 101 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Lê Lai - Thị Trấn Định Quán | từ đường Chu Văn An - đến hết ranh thửa đất số 197, tờ BĐĐC số 5 về bên trái và hết ranh thửa đất số 5, tờ BĐĐC số 5 về bên phải, thị trấn Định Quán) | 1.560.000 | 780.000 | 540.000 | 240.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 102 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Thanh Tùng - Thị Trấn Định Quán | đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ngã 3 giáp ranh giữa 3 xã Phú Ngọc, Gia Canh, thị trấn Định Quán) | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 103 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Ái Quốc - Thị Trấn Định Quán | từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.900.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 104 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Trần Nhân Tông - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ranh thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 7, thị trấn Định Quán | 1.320.000 | 66.000 | 540.000 | 300.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 105 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Trần Nhân Tông - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Trần Hưng Đạo | 1.860.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 106 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Cách Mạng tháng 8 | 1.320.000 | 660.000 | 600.000 | 300.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 107 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến đường Trần Hưng Đạo | 2.100.000 | 960.000 | 660.000 | 360.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 108 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 1.800.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 109 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ) - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền | 1.860.000 | 900.000 | 540.000 | 300.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 110 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ khu phố chợ - đến Cách Mạng Tháng 8 | 2.520.000 | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 111 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Nguyễn Trãi - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc - đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 3.960.000 | 1.080.000 | 780.000 | 600.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 112 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Huỳnh Văn Nghệ - Thị Trấn Định Quán | - | 1.740.000 | 840.000 | 540.000 | 300.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 113 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường Trần Nhân Tông | 1.560.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 114 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ) - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Quyền | 2.040.000 | 780.000 | 480.000 | 300.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 115 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) - Thị Trấn Định Quán | Đoạn tiếp theo - đến ranh giới xã Ngọc Định | 720.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 116 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định) - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 - đến Suối | 1.020.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 117 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Thú y - Thị Trấn Định Quán | Đoạn còn lại (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết ranh thửa đất số 236, tờ BĐĐC số 43 về bên rái, xã Phú Vinh và hết ranh thửa đất số 4, tờ BĐĐC số 3 về bên phải, thị trấn Định Quán) | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 118 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Thú y - Thị Trấn Định Quán | Đường Thú y (từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Ngô Thời Nhiệm) | 1.020.000 | 420.000 | 240.000 | 120.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 119 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Gia Canh - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ suối - đến cổng Bệnh viện đa khoa Định Quán | 2.100.000 | 720.000 | 480.000 | 300.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |
| 120 | Đồng Nai | Huyện Định Quán | Đường Gia Canh - Thị Trấn Định Quán | Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến suối | 2.760.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 | 0 | Đất SX -KD đô thị |