| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Các tuyến đường đan còn lại - | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh xã Thường Phước 2 | 320.000 | 320.000 | 320.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 3 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Đường nhựa thị trấn Thường Thới Tiền - | 400.000 | 320.000 | 320.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 4 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Từ mương Xã Song - Mương Đồng Hoà (Đường tỉnh ĐT 841) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 5 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Từ đầu cầu Trung Tâm - Mương Xã Song (Đường tỉnh ĐT 841) | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Từ ranh Thường Lạc - Thường Thới Tiền - đến đầu cầu Trung tâm (Đường tỉnh ĐT 841) | 480.000 | 336.000 | 320.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 7 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Các tuyến đường đan còn lại - | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh xã Thường Phước 2 | 400.000 | 400.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 9 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Đường nhựa thị trấn Thường Thới Tiền - | 500.000 | 400.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Từ mương Xã Song - Mương Đồng Hoà (Đường tỉnh ĐT 841) | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 11 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Từ đầu cầu Trung Tâm - Mương Xã Song (Đường tỉnh ĐT 841) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 12 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Từ ranh Thường Lạc - Thường Thới Tiền - đến đầu cầu Trung tâm (Đường tỉnh ĐT 841) | 600.000 | 420.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 13 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Các tuyến đường đan còn lại - | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 14 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Đoạn từ Đường Nguyễn Văn Linh - Ranh xã Thường Phước 2 | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 15 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Đường nhựa thị trấn Thường Thới Tiền - | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 16 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Từ mương Xã Song - Mương Đồng Hoà (Đường tỉnh ĐT 841) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 17 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Từ đầu cầu Trung Tâm - Mương Xã Song (Đường tỉnh ĐT 841) | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 18 | Đồng Tháp | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền | Từ ranh Thường Lạc - Thường Thới Tiền - đến đầu cầu Trung tâm (Đường tỉnh ĐT 841) | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |