Trang chủ page 49
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 961 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | 136.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 962 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | 144.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 963 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường vào Buôn Banh (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | 168.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 964 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường vào Buôn Banh (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | 208.000 | 184.000 | 160.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 965 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường vào Buôn Banh (Mặt tiền tuyến đường) | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | 520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 966 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | 136.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 967 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | 144.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 968 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | 168.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 969 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | 208.000 | 184.000 | 160.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 970 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường) | Kênh mương Ayun Hạ - N25B - Hết ranh giới phường Hoà Bình | 520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 971 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) | Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | 168.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 972 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) | Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | 176.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 973 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) | Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | 208.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 974 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) | Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | 256.000 | 224.000 | 192.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 975 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường đi Nghĩa trang Nhân dân (Mặt tiền tuyến đường) | Phạm Ngọc Thạch - Kênh mương Ayun Hạ - N25B | 640.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 976 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) | Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | 344.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 977 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) | Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | 368.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 978 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) | Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | 424.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 979 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Từ chỉ giới xây dựng của VT1 đến mét thứ 100) | Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | 528.000 | 464.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 980 | Gia Lai | Thị xã Ayun Pa | Đường sau phòng Giáo dục và Đạo tạo (Mặt tiền tuyến đường) | Nguyễn Công Trứ - Cuối đường | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |