| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ Trường Mầm non - đi qua Thôn 1 Cát Lại (xóm 1 Cát Lại cũ), Thôn 4 Ngô Khê (xóm 7 Ngô Khê cũ) và Trạm xá xã | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ đường ĐT 491 - đến Thôn 4 Ngô Khê (xóm 8 Ngô Khê cũ) Từ nhà ông Hùng (Tờ 25, thửa 109) đến nhà ông Hân (Tờ 23, thửa 39) | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ đường ĐT 491 đi Đồng Du (Đường liên xã Bình Nghĩa Đồng Du) Từ nhà ông Khoái (Tờ 33, thửa 273) - đến nhà ông Kính (Tờ 35, thửa 222) | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ giáp xã Tràng An đi Đập Trung Văn Lý Từ nhà ông Long (Tờ 30, thửa 50) - đến nhà ông Phấn (Tờ 15, thửa 95) đến giáp xã Văn Lý, Lý Nhân) | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ Trung tâm xã đi Tràng An Từ nhà bà Minh (Tờ 16, thửa 11) - đến nhà bà Vân (Tờ 30, thửa 51) | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ Trung tâm xã đi Thôn 2 Cát Lại (xóm 4 Cát Lại cũ) Từ nhà ông Chuông (Tờ 20, thửa 126) - đến nhà ông Phương (Tờ 25, thửa 204, 205) | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ UBND xã - đến nhà ông Hoành (Tờ 19, thửa 138) và nhà ông Định (Tờ 17, thửa 59) | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 8 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ Trạm xá đi Thôn 4 Ngô Khê (xóm 7 Ngô Khê cũ) - đến nhà ông Dân (Tờ 7, thửa 91) và đến nhà ông Đại (Tờ 7, thửa 89) | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ giáp xã Tràng An đi Đập Trung Văn Lý Từ nhà ông Long (Tờ 30, thửa 50) - đến nhà ông Phấn (Tờ 15, thửa 95) đến giáp xã Văn Lý, Lý Nhân) | 472.000 | 330.400 | 236.000 | 141.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 10 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ Trung tâm xã đi Tràng An Từ nhà bà Minh (Tờ 16, thửa 11) - đến nhà bà Vân (Tờ 30, thửa 51) | 472.000 | 330.400 | 236.000 | 141.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ Trung tâm xã đi Thôn 2 Cát Lại (xóm 4 Cát Lại cũ) Từ nhà ông Chuông (Tờ 20, thửa 126) - đến nhà ông Phương (Tờ 25, thửa 204, 205) | 472.000 | 330.400 | 236.000 | 141.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 12 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ UBND xã - đến nhà ông Hoành (Tờ 19, thửa 138) và nhà ông Định (Tờ 17, thửa 59) | 472.000 | 330.400 | 236.000 | 141.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 13 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ Trạm xá đi Thôn 4 Ngô Khê (xóm 7 Ngô Khê cũ) - đến nhà ông Dân (Tờ 7, thửa 91) và đến nhà ông Đại (Tờ 7, thửa 89) | 472.000 | 330.400 | 236.000 | 141.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 14 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ Trường Mầm non - đi qua Thôn 1 Cát Lại (xóm 1 Cát Lại cũ), Thôn 4 Ngô Khê (xóm 7 Ngô Khê cũ) và Trạm xá xã | 472.000 | 330.400 | 236.000 | 141.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 15 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ đường ĐT 491 - đến Thôn 4 Ngô Khê (xóm 8 Ngô Khê cũ) Từ nhà ông Hùng (Tờ 25, thửa 109) đến nhà ông Hân (Tờ 23, thửa 39) | 472.000 | 330.400 | 236.000 | 141.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 16 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ đường ĐT 491 đi Đồng Du (Đường liên xã Bình Nghĩa Đồng Du) Từ nhà ông Khoái (Tờ 33, thửa 273) - đến nhà ông Kính (Tờ 35, thửa 222) | 472.000 | 330.400 | 236.000 | 141.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 17 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ Trường Mầm non - đi qua Thôn 1 Cát Lại (xóm 1 Cát Lại cũ), Thôn 4 Ngô Khê (xóm 7 Ngô Khê cũ) và Trạm xá xã | 354.000 | 247.800 | 177.000 | 106.200 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 18 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ đường ĐT 491 - đến Thôn 4 Ngô Khê (xóm 8 Ngô Khê cũ) Từ nhà ông Hùng (Tờ 25, thửa 109) đến nhà ông Hân (Tờ 23, thửa 39) | 354.000 | 247.800 | 177.000 | 106.200 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 19 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ đường ĐT 491 đi Đồng Du (Đường liên xã Bình Nghĩa Đồng Du) Từ nhà ông Khoái (Tờ 33, thửa 273) - đến nhà ông Kính (Tờ 35, thửa 222) | 354.000 | 247.800 | 177.000 | 106.200 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 20 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Khu vực 2 - Xã Bình Nghĩa | Đường từ giáp xã Tràng An đi Đập Trung Văn Lý Từ nhà ông Long (Tờ 30, thửa 50) - đến nhà ông Phấn (Tờ 15, thửa 95) đến giáp xã Văn Lý, Lý Nhân) | 354.000 | 247.800 | 177.000 | 106.200 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |