| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Đoạn từ tờ 13, thửa 2) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 13, thửa 7, thửa 9) | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Đoạn từ tờ 13, thửa 2) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 13, thửa 7, thửa 9) | 4.320.000 | 3.024.000 | 2.160.000 | 1.317.600 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98) | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98) | 720.000 | 504.000 | 363.600 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 6 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) | 2.280.000 | 1.596.000 | 1.151.400 | 684.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Đoạn từ tờ 13, thửa 2) - đến tờ 13, thửa 7, thửa 9 | 3.240.000 | 2.268.000 | 1.636.200 | 972.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |