| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | Đường xã: Từ chùa Chều (Tờ 37, thửa 83, 88) - đến dốc Mụa Đặng ( tờ 38, thửa 52, 75) | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ Trường Mầm non (tờ 29 thửa 195) - đến dốc đê Trần Xá tờ 30 thửa 24, thửa 25) | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ chùa Chi Long (tờ 25 thửa 131, thửa 153) - đến tờ 25 thửa 169, thửa 177 | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 101) - đến ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 37, thửa 62, thửa 54) | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 17, thửa 4 và thửa 5) - đến đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 62) | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ chùa Chều (tờ 39 thửa 151, thửa 181) - đến dốc Mụa Đặng (Tờ 36, thửa 71 và thửa 75) | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | Đường xã: Từ chùa Chều (Tờ 37, thửa 83, 88) - đến dốc Mụa Đặng ( tờ 38, thửa 52, 75) | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ Trường Mầm non (tờ 29 thửa 195) - đến dốc đê Trần Xá tờ 30 thửa 24, thửa 25) | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 146.400 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ chùa Chi Long (tờ 25 thửa 131, thửa 153) - đến tờ 25 thửa 169, thửa 177 | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 146.400 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 10 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 101) - đến ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 37, thửa 62, thửa 54) | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 146.400 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 17, thửa 4 và thửa 5) - đến đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 62) | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 146.400 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 12 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ chùa Chều (tờ 39 thửa 151, thửa 181) - đến dốc Mụa Đặng (Tờ 36, thửa 71 và thửa 75) | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 146.400 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 13 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | Đường xã: Từ chùa Chều (Tờ 37, thửa 83, 88) - đến dốc Mụa Đặng ( tờ 38, thửa 52, 75) | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.380.000 | 828.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 14 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ Trường Mầm non (tờ 29 thửa 195) - đến dốc đê Trần Xá tờ 30 thửa 24, thửa 25) | 360.000 | 252.000 | 181.800 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 15 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ chùa Chi Long (tờ 25 thửa 131, thửa 153) - đến tờ 25 thửa 169, thửa 177 | 360.000 | 252.000 | 181.800 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 16 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 101) - đến ngã ba cầu Mụa Đặng (Tờ 37, thửa 62, thửa 54) | 360.000 | 252.000 | 181.800 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 17 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ đầu dốc đê Nga Thượng (Tờ 17, thửa 4 và thửa 5) - đến đường ĐH 05 (Tờ 23, thửa 62) | 360.000 | 252.000 | 181.800 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 18 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nguyên Lý | - Đường xã Từ chùa Chều (tờ 39 thửa 151, thửa 181) - đến dốc Mụa Đặng (Tờ 36, thửa 71 và thửa 75) | 360.000 | 252.000 | 181.800 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |