| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Các trục đường thôn còn lại - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường trục xã còn lại - | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Các trục đường thôn còn lại - | 336.000 | 235.200 | 168.000 | 102.480 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường trục xã còn lại - | 384.000 | 268.800 | 192.000 | 117.120 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 7 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82) | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 134.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 8 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45) | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 134.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 9 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Các trục đường thôn còn lại - | 252.000 | 176.400 | 127.260 | 75.600 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 10 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường trục xã còn lại - | 288.000 | 201.600 | 145.440 | 86.400 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 11 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 4, thửa 7) - đến Quán Mai (Tờ 6, thửa 82) | 330.000 | 231.000 | 166.650 | 99.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 12 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Chính | Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 24, thửa 319 và tờ 25, thửa 22) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 29, thửa 45) | 330.000 | 231.000 | 166.650 | 99.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |