Trang chủ page 11
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ) - đến giáp xã Công Lý (Đường QL38B cũ) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 202 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp đất nông nghiệp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, tờ 4 thửa 552, thửa 553 - đến khu giáp đất nông nghiệp xã Công Lý (tờ 4 thửa 161, 162) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 203 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Hòa Hậu | Đoạn từ giáp xã Tiến Thắng (Tờ 33, thửa 1 và thửa 8) - đến đê sông Hồng (Tờ 24, thửa 271 và thửa 401) | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 204 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ | Đoạn từ Cống Vùa mới giáp xã Xuân Khê (Tờ 28 thửa 1) - đến ngã ba Trạm bơm Vùa (Tờ 28 thửa, thửa 9 và tờ 26, thửa 54) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 205 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Mỹ | Đoạn từ Cống Vùa xã Xuân Khê (Tờ 27, thửa 19 và thửa 36) - đến giáp xã Tiến Thắng (Tờ 37, thửa 87 và tờ 39, thửa 44) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 206 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Tiến Thắng | Đoạn từ giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 7, thửa 6) - đến giáp xã Hòa Hậu (Tờ 31, thửa 66 và thửa 67) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 207 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê | Đoạn từ ngã ba chợ Vùa (Tờ 26 thửa 94, thửa 26) - đến cống Vùa mới giáp xã Nhân Mỹ (Tờ 26 thửa 21, thửa 23, thửa 145) | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 208 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Xuân Khê | Đoạn từ sau Chùa (Tờ 24, thửa 65, thửa 66, thửa 122) - đến Ngã ba Chợ Vùa (Tờ 26, thửa 34, thửa 94) | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 209 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Bình | Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 17, thửa 96) - đến giáp xã Xuân Khê (Tờ 23, thửa 28 và thửa 7) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 210 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa | Đoạn từ giáp Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 82) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 23, thửa 1 và tờ 10, thửa 19) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 211 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Nghĩa | Đoạn từ giáp xã Nhân Bình (Tờ 29, thửa 36) - đến Chùa Đông Quan (Tờ 19, thửa 58) | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 212 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Nhân Chính | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 213 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Đoạn từ tờ 13, thửa 2) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 13, thửa 7, thửa 9) | 5.400.000 | 3.780.000 | 2.700.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 214 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Chính | Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 4, thửa 7 và tờ 2, thửa 15) - đến giáp xã Nhân Nghĩa (Tờ 24, thửa 98) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 215 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Nhân Khang | Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Trụ (xã Đồng Lý cũ, Tờ 14, thửa 1; tờ 13, thửa 1) - đến giáp xã Nhân Chính (Tờ 15, thửa 85; tờ 18, thửa 13) | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 216 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý | Đoạn từ đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 5) - đến Cống Hợp Lý (Tờ 19, thửa 29) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 217 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý | Đoạn từ Ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 21, thửa 1) - đến đầu thôn 4 (Tờ 20, thửa 6) | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 218 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý | Đoạn từ chùa Dũng Kim (tờ 21 thửa số 1) - đến chân cầu Hợp Lý | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 219 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Quốc lộ 38B - Xã Chính Lý | Đoạn từ Ngã ba Chợ Tre cũ (Tờ 28, thửa 252) - đến ngã tư Chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 220 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Công Lý | Các trục đường thôn còn lại - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |