Trang chủ page 20
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 381 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Chính Lý | Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) - đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 382 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 383 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý | Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (từ thửa 81 tờ 23) - đến giáp xã Chính Lý ( thửa 23 tờ 26) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 384 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý | Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) - đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 385 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Hợp Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 386 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) - đến giáp xã Văn Lý | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 387 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) - đến giáp xã Chính Lý | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 388 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) - đến Nghĩa trang Phúc Thượng | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 389 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 499 - Xã Đức Lý | Đoạn từ giáp xã Công Lý - đến giáp xã Nguyên Lý | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | 634.400 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 390 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 499 - Xã Công Lý | Đoạn từ giáp xã Bình Nghĩa huyện Bình Lục - đến giáp xã Đức Lý | 2.080.000 | 1.456.000 | 1.040.000 | 634.400 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 391 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Công Lý | Đoạn từ Ngã ba Cánh Diễm (đường ĐH 01 cũ thuộc tờ 25, thửa 164 và thửa 165) - đến giáp xã Chính Lý | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 392 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Công Lý | Đoạn từ giáp xã Đức Lý (Tờ 27, thửa 151) - đến Ngã ba Cánh Diễm (Tờ 25, thửa 173 và thửa 174) | 1.560.000 | 1.092.000 | 780.000 | 475.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 393 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Chính Lý | Đoạn từ Cầu Đen giáp xã Văn Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 30 thửa 201 và tờ 34 thửa 1) - đến Trạm Bơm xóm 17 giáp xã Công Lý (tờ 31 thửa 106 và thửa 187) | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 394 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Đạo Điền) | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 976.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 395 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý | Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (từ thửa 81 tờ 23) - đến giáp xã Chính Lý ( thửa 23 tờ 26) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.220.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 396 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Văn Lý | Đoạn từ giáp xã Hợp Lý (đường ĐH 01 cũ, thuộc tờ 2 thửa 187) - đến giáp xã Chính Lý (thuộc tờ 16 thửa 34) | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 397 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Hợp Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Cửa Đền, Sau Khởi, Cửa Hội trường) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.220.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 398 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ ngã ba Đập Phúc (đường ĐH 01) (Tờ 15, thửa 40 và thửa 122) - đến giáp xã Văn Lý | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 399 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ Nghĩa trang Phúc Thượng (Tờ 8, thửa 58 và tờ 5, thửa 6) - đến giáp xã Chính Lý | 640.000 | 448.000 | 320.000 | 195.200 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 400 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐT 492 - Xã Hợp Lý | Đoạn từ Thượng Châu (Tờ 7, thửa 148 và thửa 18) - đến Nghĩa trang Phúc Thượng | 960.000 | 672.000 | 480.000 | 292.800 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |